GIẢI MÃ 50 CHỮ VIẾT TẮT THƯỜNG GẶP TRÊN PHIẾU XÉT NGHIỆM

1. Xét nghiệm máu tổng quát

CBC Công thức máu toàn bộ (Complete Blood Count) Đánh giá tổng quát các dòng tế bào máu
RBC Số lượng hồng cầu (Red Blood Cell) Hỗ trợ phát hiện thiếu máu, đa hồng cầu
WBC Số lượng bạch cầu (White Blood Cell) Thường tăng khi nhiễm trùng, viêm
Hb Hemoglobin (huyết sắc tố) Chỉ số chính để chẩn đoán thiếu máu
HCT Hematocrit Tỷ lệ thể tích hồng cầu trong máu
ESR Tốc độ lắng hồng cầu (Erythrocyte Sedimentation Rate) Phản ánh tình trạng viêm, không đặc hiệu
CRP Protein phản ứng C (C-Reactive Protein) Dấu ấn viêm, tăng nhanh khi nhiễm khuẩn

2. Xét nghiệm đông máu

PT Thời gian prothrombin (Prothrombin Time) Đánh giá khả năng đông máu
APTT Thời gian thromboplastin từng phần hoạt hóa Đánh giá một phần hệ thống đông máu; có thể dùng theo dõi điều trị heparin không phân đoạn.
INR Tỷ lệ chuẩn hóa quốc tế (International Normalized Ratio) Dùng theo dõi điều trị thuốc kháng vitamin K như warfarin, acenocoumarol. INR không dùng để điều chỉnh liều thường quy các thuốc như rivaroxaban, apixaban.

3. Xét nghiệm chức năng gan

LFT Bộ xét nghiệm chức năng gan (Liver Function Tests) Nhóm các chỉ số đánh giá gan
ALT Alanine aminotransferase (còn gọi SGPT) Tăng khi tế bào gan bị tổn thương
AST Aspartate aminotransferase (còn gọi SGOT) Có ở gan, tim, cơ; tăng khi các cơ quan này tổn thương
ALP Phosphatase kiềm (Alkaline Phosphatase) Liên quan đến gan mật và xương
GGT Gamma-glutamyl transferase Tăng khi ứ mật, dùng nhiều rượu bia
Bilirubin Sắc tố mật (toàn phần / trực tiếp) Tăng gây vàng da, vàng mắt
TP Protein toàn phần (Total Protein) Hỗ trợ đánh giá chức năng thận; còn chịu ảnh hưởng bởi tình trạng mất nước, chế độ ăn và các yếu tố khác
ALB Albumin Protein chính do gan sản xuất

4. Xét nghiệm chức năng thận

RFT Bộ xét nghiệm chức năng thận (Renal Function Tests) Nhóm các chỉ số đánh giá thận
BUN Nitơ urê máu (Blood Urea Nitrogen) Hỗ trợ đánh giá chức năng thận; còn chịu ảnh hưởng bởi tình trạng mất nước, chế độ ăn và các yếu tố khác
SCr Creatinine huyết thanh (Serum Creatinine) Chỉ số cơ bản đánh giá chức năng thận
eGFR Mức lọc cầu thận ước tính (estimated Glomerular Filtration Rate) Tính từ creatinine, tuổi, giới; dùng phân độ bệnh thận mạn
UA Axit uric (Uric Acid) Tăng cao liên quan đến bệnh gút
U&E Urê và điện giải (Urea & Electrolytes) Gồm urê và các chất như natri, kali, clo

5. Xét nghiệm đái tháo đường

FBS Đường huyết lúc đói (Fasting Blood Sugar) Lấy máu sau nhịn ăn ít nhất 8 giờ
RBS Đường huyết ngẫu nhiên (Random Blood Sugar) Lấy máu bất kỳ lúc nào
PPBS Đường huyết sau ăn (Postprandial Blood Sugar) Thường đo 2 giờ sau ăn
HbA1c Hemoglobin A1c Phản ánh đường huyết trung bình 2–3 tháng gần nhất
OGTT Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống Đo đường huyết trước và sau uống dung dịch đường; thường dùng tầm soát đái tháo đường thai kỳ

6. Tim mạch

ECG / EKG Điện tâm đồ (Electrocardiogram) Thăm dò chức năng, ghi hoạt động điện của tim
ECHO Siêu âm tim (Echocardiography) Chẩn đoán hình ảnh cấu trúc và chức năng tim
TnI Troponin I Dấu ấn tổn thương cơ tim, hỗ trợ chẩn đoán nhồi máu cơ tim
TnT Troponin T Như trên
CK-MB Creatine kinase-MB Men tim, tăng khi cơ tim tổn thương
BNP B-type Natriuretic Peptide Hỗ trợ chẩn đoán và theo dõi suy tim
NT-proBNP N-terminal pro B-type Natriuretic Peptide Như trên

7. Nhiễm trùng và miễn dịch

HIV Virus gây suy giảm miễn dịch ở người Xét nghiệm phát hiện nhiễm HIV
HBsAg Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B Dương tính cho biết đang nhiễm virus viêm gan B
HCV Virus viêm gan C Xét nghiệm phát hiện nhiễm viêm gan C
PCR Phản ứng chuỗi polymerase Kỹ thuật phát hiện vật liệu di truyền của tác nhân gây bệnh
ANA Kháng thể kháng nhân (Antinuclear Antibody) Hỗ trợ chẩn đoán bệnh tự miễn như lupus
RF Yếu tố dạng thấp (Rheumatoid Factor) Hỗ trợ chẩn đoán viêm khớp dạng thấp
ASO Antistreptolysin O Hỗ trợ chẩn đoán nhiễm liên cầu khuẩn

8. Các xét nghiệm quan trọng khác

TSH Hormone kích thích tuyến giáp Chỉ số sàng lọc chức năng tuyến giáp
T3 Triiodothyronine Hormone tuyến giáp
T4 Thyroxine Hormone tuyến giáp
PSA Kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt Hỗ trợ đánh giá bệnh lý tuyến tiền liệt; có thể dùng sàng lọc ung thư tuyến tiền liệt sau tư vấn lợi ích và nguy cơ. PSA tăng không đồng nghĩa ung thư.
β-hCG Beta-human chorionic gonadotropin Xác định có thai
VDRL Venereal Disease Research Laboratory Xét nghiệm sàng lọc giang mai
CSF Dịch não tủy (Cerebrospinal Fluid) Là loại bệnh phẩm, không phải một xét nghiệm; dùng khi nghi viêm màng não…

 

Lưu ý quan trọng

  • Bác sĩ chỉ định xét nghiệm dựa trên mục đích khám và tình trạng sức khỏe của từng người.
  • Kết quả xét nghiệm cần được bác sĩ diễn giải cùng với triệu chứng và thăm khám lâm sàng. Một chỉ số nằm ngoài khoảng tham chiếu chưa chắc là bệnh.
  • Không tự ý mua thuốc, ngưng thuốc hay tự chẩn đoán dựa trên kết quả. Khi có thắc mắc, hãy hỏi trực tiếp bác sĩ điều trị.

 

return to top